/20
0 votes, 0 avg
331

Thời gian có hạn. Hãy hết sức tập trung để chọn đáp án đúng và bấm thật nhanh nhé!

Hết giờ rồi!


Created by Kanady VN

10A4 - Quiz 5

VUI LÒNG ĐỌC KĨ TRƯỚC KHI NHẤN START ĐỂ BẮT ĐẦU LÀM BÀI!

Hãy điền thông tin HỌ VÀ TÊN đầy đủ và chính xác.

Thời gian làm bài: 10 phút

Số câu hỏi: 20 (câu hỏi được chọn ngẫu nhiên từ ngân hàng câu hỏi)

Nhấn Next để chuyển qua câu tiếp theo.

Nhấn Prev để quay lại câu hỏi trước đó.

Nhấn See Result để xem kết quả bài làm.

Nếu chưa làm xong bài mà đã hết thời gian thì bài sẽ được tự động nộp và kết quả sẽ được hiển thị.

CHÚC BẠN LÀM BÀI TỐT!

Hãy nhập HỌ VÀ TÊN đầy đủ và chính xác.

1 / 20

1.

Khởi tạo một danh sách gồm 10 số nguyên từ 1 đến 10 trong Python:

2 / 20

2. Trong Python, cho danh sách L = [1, 2, 3]. Sau khi thực hiện L.insert(1, 4), giá trị của L là gì?

3 / 20

3. Hàm len() trong Python cho biết:

4 / 20

4. Trong Python, hàm len("Python") trả về giá trị nào?

5 / 20

5. Khởi tạo một danh sách x chứa các phần tử "a", "b", và "c" trong Python:

6 / 20

6. In ra giá trị của mỗi phần tử trong danh sách x = [4, 5, 3] theo đúng thứ tự lưu trữ trong Python:

7 / 20

7. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng:

8 / 20

8.

Trong Python, cho s = "This is a string". Xâu con nào sau đây không xuất hiện trong s?

9 / 20

9. Trong Python, để khởi tạo danh sách b có 5 phần tử 1, 2, 3, 4, 5 ta viết:

10 / 20

10. Trong Python, cho s = "This is a string". Phương thức s.find("is") trả về giá trị nào?

11 / 20

11. Trong Python, để khởi tạo danh sách a là một danh sách rỗng, ta viết:

12 / 20

12. Cho đoạn chương trình Python như sau:

s1 = ‘a’

s2 = ‘b’

print(s1 + s2)

Kết quả là:

13 / 20

13. Cho đoạn mã Python sau:

a = [1, 2, 3]

Kiểu dữ liệu của a là gì?

14 / 20

14. Trong Python, cho danh sách L = [1, 2, 3]. Sau khi thực hiện L.append(4), giá trị của L là gì?

15 / 20

15. Trong Python, cho s = "Hello World". Phương thức s.replace("World", "Universe") trả về xâu nào?

16 / 20

16. Trong Python, giả sử s = "Thời khoá biểu" thì len(s) bằng bao nhiêu?

17 / 20

17. Trong Python, phương thức a.sort() thực hiện:

18 / 20

18. Cú pháp y[m:] trong Python có nghĩa là:

19 / 20

19. Trong Python, xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

20 / 20

20. Trong Python, để biết kích thước (số phần tử) của danh sách, ta dùng hàm:

Your score is

The average score is 60%

0%